Top 100 hãng tàu lớn nhất thế giới

Xem Thêm : Những Tướng Đi Top Mạnh Nhất Mùa 7 Tướng Đi Rừng Mạnh Nhất Liên Quân Mùa 16

Vận tải đường biển chiếm khoảng hơn 70% sản lượng vận tải toàn cầu. Và chúng ta cùng điểm lại danh sách high 100 hãng tàu to nhất thế giới tới thời khắc ngày nay trong bài viết này

Tên hãng Số TEU Đội tàu 1 APM-Maersk 4,039,434 718 2 Shg Co _LMediterranean 3,251,245 517 3 I COSCO Group 2,812,927 478 4 CMA CGM Group 2,644,276 507 5 Hapag-Lloyd 1,590,788 221 6 ONE (Ocean Community Categorical) 1,543,231 224 7 Evergreen Line 1,168,976 203 8 Yang Ming Marine Transport Corp. 637,716 101 9 PIL (Pacific Int. Line) 418,242 136 10 Hyundai M.M. 416,043 73 11 Zim 385,982 76 12 Wan Hai Strains 263,89 97 13 IRISL Group 154,415 50 14 KMTC 142,101 67 15 i Antong Holdings (QASC) 140,325 115 16 Zhonggu Logistics Corp. 135,962 99 17 X-Press Feeders Group 135,711 84 18 SITC 110,028 81 19 I SM Line Corp. 83,239 22 20 Arkas Line / EMES 71,615 44 21 TS Strains 67,37 34 22 Sinotrans 62,723 39 23 Sinokor 57,418 46 24 Salem Pacific Indonesia Strains 53,712 54 25 I RCL (Regional Container L.) 48,413 30 26 I UniFeeder 46,065 45 27 I Emirates Transport Line 43,943 9 28 I Grimaldi (Napoli) 43,546 38 29 Swire Transport 43,236 27 30 Samudera 38,578 38 31 Matson 38,409 24 32 I NileDutch 36,911 13 33 I Ningbo Ocean Shg Co 35,348 45 34 I Tanto Intim Line 35,269 54 35 1 Transworld Group 34,877 17 36 Seaboard Marine 33,93 22 37 Heung-A Transport 33,923 31 38 Meratus 33,088 52 39 International Feeder Transport LLC 32,495 12 40 Linea Messina 27,603 10 41 Interasia Line 26,701 12 42 Transworld Group Singapore 25,728 18 43 Namsung Transport 24,784 24 44 Temas Line 23,495 33 45 Crowley Liner Providers 21,254 21 46 Feedertech 19,678 3 47 FESCO 18,938 18 48 Transport Corp. of India 18,858 4 49 Dalian Trawind Marine Co 18,008 6 50 Nice White Fleet 17,438 11 51 Tropical Shg / TOTE Maritime 16,993 22 52 MACS 16,97 9 53 Westwood 16,056 7 54 Caribbean Feeder Providers 15,842 16 55 Far Transport 15,448 9 56 Log-In Logistica 15,313 6 57 Qatar Navigation (Milaha) 15,113 9 58 Chun Kyung (CK Line) 15,07 13 59 Taicang Container Strains 14,707 11 60 Shanghai Hai Hua (HASCO) 14,634 21 61 Turkon Line 13,981 7 62 Dole Ocean Liner 13,798 13 63 Peel Ports (BG Freight) 13,79 16 64 DAL 13,546 5 65 Containerships OY 13,272 16 66 Shanghai 3in Jiang 12,716 13 67 Marfret 12,504 8 68 MTT Transport 12,049 9 69 Boluda Strains 11,842 12 70 Pasha Hawaii Transport Strains 11,57 6 71 Tehama Transport 11,53 5 72 Melfi Marine 10,467 5 73 Impartial Container Line 10,444 4 74 Borchard Strains 10,412 11 75 Eimskip 10,018 14 76 King Ocean 9,9 11 77 Pan Ocean (Container) 9,82 9 78 Samskip 9,52 19 79 Philippines Span Asia Provider Corp. 9,443 22 80 Dalian 3ifa Bohai Rim Container L. 8,9 14 81 Stream Line (Seatrade BV) 8,388 23 82 VASI Transport 8,073 3 83 Bengal Tiger Line 7,996 5 84 EAS Datong 7,952 6 85 Guangxi Hongxiang Transport Co 7,438 17 86 Del Monte Contemporary Produce Co 7,426 8 87 Interworld Transport Company 7,397 2 88 Oceanic Cargo Strains 7,388 19 89 Pan Continental Shg 7,362 7 90 Shin Yang Transport Sdn Bhd 7,035 14 91 Imoto Strains 6,995 30 92 Tarros 6,401 5 93 Kambara Kisen 6,35 7 94 Grupo Sousa (PCI + ENM + Boxlines) 6,271 7 95 Nirint Strains 6,155 6 96 SASCO (Sakhalin Transport Co) 6,051 10 97 Pendulum Categorical Line 6,008 1 98 Rizhao Haitong Ferry 5,934 4 99 Dongjin Shg 5,815 6 100 Harbour-Hyperlink Group Bhd 5,296 9

Bạn Đang Xem: Top 100 hãng tàu lớn nhất thế giới

Nguồn: https://www.bloghong.com
Danh mục: Toplist