Người được ủy quyền là gì? Người được ủy quyền tiếng Anh là gì?

Rate this post

Người được ủy quyền là gì?

Người được ủy quyền là người được thay mặt để thực hiện những công việc một cách hợp pháp do một cá nhân hoặc một tổ chức nào đó giao cho. Trong đó, hình thức ủy quyền được hai bên thỏa thuận là bên ủy quyền và bên được ủy quyền.

Người được ủy quyền tiếng Anh là gì?

Người được ủy quyền tiếng Anh là: Licensed individual

Bạn Đang Xem: Người được ủy quyền là gì? Người được ủy quyền tiếng Anh là gì?

Người được ủy quyền được khái niệm như sau bằng tiếng Anh là:

Licensed individual is the one who is permitted to carry out the work legally on behalf of a person or group. Particularly, the type of authorization agreed upon by the 2 events is the authorizing celebration and the licensed celebration.

Danh mục từ tương ứng người được ủy quyền tiếng Anh là gì?

– Người đại diện được ủy uyền – tiếng Anh là: Licensed consultant

– Người thay mặt – tiếng Anh là: Baliff

– Người thay thế – tiếng Anh là: Substitute

– Phụ tá – tiếng Anh là: Assistant

– Sứ thần – tiếng Anh là: Emissary

– Bên thứ hai – tiếng Anh là: The second aspect

– Người được ủy nhiệm – tiếng Anh là: Licensed individual.

Xem Thêm : Định chế tài chính là gì, Các loại định chế tài chính?

uy quyen 1

Ví dụ cụm từ sử dụng người được ủy quyền tiếng Anh viết như thế nào?

Cụm từ người được ủy quyền tiếng Anh được sử dụng rộng rãi trong một số lĩnh vực, cụ thể vị dụ như:

– Người được ủy quyền là gì? – tiếng Anh là: what's a certified individual?

– Quyền hạn của người được ủy quyền tiếng Anh là: Rights of licensed individual.

– Thế nào là giấy ủy quyền hợp pháp – tiếng Anh là: What's a authorized energy of legal professional?

– Giấy ủy quyền mang cần công chứng ko – tiếng Anh là: Energy of legal professional doesn't want notarization

– Tính pháp lý của giấy ủy quyền – tiếng Anh là: Legality of energy of legal professional

– Quy định của giấy ủy quyền – tiếng Anh là: Provisions of an influence of legal professional

– Quy định về ủy quyền trong luật dân dự 2015 – tiếng Anh là: Provisions on authorization in civil regulation attending 2015

– Quy định ủy quyền trong doanh nghiệp – tiếng Anh là: Provisions for authorization within the enterprise

– Quy định về ủy quyền trong cơ quan quốc gia – tiếng Anh là: Provisions on authorization in state companies

Xem Thêm : Hộ Diện Là Gì – B Hộ, B Là Gì Trên Facebook

– Ủy quyền là gì? Quy định của pháp luật về ủy quyền? – tiếng Anh là: What's authorion? What's the regulation on authorization?

– Ủy quyền là gì giấy ủy quyền và hợp đồng ủy quyền quy định – tiếng Anh là: What's an influence of legal professional and an authorization contract

– 19 trường hợp ko được ủy quyền – tiếng Anh là: 19 instances weren't licensed

– Giấy ủy quyền như thế nào là hợp pháp – tiếng Anh là: How an influence of legal professional is authorized

– Những trường hợp nào được ủy quyền trong quan hệ dân sự – tiếng Anh là: Which instances are licensed in civil relations

– Thủ tục và quy trình làm giấy ủy quyền thay giám đốc – tiếng Anh là: Procedures and procedures for making an influence of legal professional on behalf of the director

– Ủy quyền và những trường hợp ko được ủy quyền- tiếng Anh là: Authorization and non-authorized instances

– Trách nhiệm của người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu – tiếng Anh là: Duties of licensed representatives of homeowners

– Những lưu ý lúc nhờ người khác bán nhà đất thông qua ủy quyền – tiếng Anh là: Notes when asking others to promote the property by way of authorization

– Với được ủy quyền để tặng cho, thế chấp, tậu bán tài sản – tiếng Anh là: Get hold of authorization to donate, mortgage, buy and promote property

– Với được tậu bán đất bằng giấy ủy quyền – tiếng Anh là: Purchase and promote land with authorization

– Thiết lập tùy tìm ủy quyền thư – tiếng Anh là: Arrange mail authorization choices

Xem Thêm : Nhân Cách Tiếng Anh là gì: Định nghĩa, Ví dụ